Xe tải Isuzu NQR75M (4X2) - Tải trọng 5,3 tấn

Isuzu

3 năm hoặc 100.000 KM

Xe tải Isuzu NQR75L (4X2) Tổng trọng tải: 9 tấn Tải trọng: 5.3 tấn Kích thước tổng thể (D x R x C): 6,750 x 2,060 x 2,300 mm Kiểu động cơ: 4HK1-E2N Công suất cực đại (Ps(kw)): 150 (110) / 2,600 Mô-men xoắn cực đại (Nm(kg.m)): 404 (41) / 1,500~2,600

Xe tải Isuzu NQR75M (4X2)

» Tổng trọng tải: 9 tấn

» Tải trọng: 5.3 tấn

Có mặt chính thức tại thị trường Việt Nam từ năm 2008, đến nay xe tải nhẹ Isuzu N-Series đã trở thành biểu tượng cho dòng xe tải Nhật chất lượng cao & cực kỳ bền bỉ với thời gian.

Trước khi chính thức ra mắt thị trường, xe tải Forward Isuzu đã chứng tỏ độ bền tuyệt hảo khi vượt qua thử nghiệm độ bền thực tế với quãng đường hơn một triệu km (tương đương với 33 vòng quanh trái đất) trong đủ các điều kiện đường xá và thời tiết khắc nghiệt từ nóng bức đến mưa gió thậm chí là băng tuyết.

Ứng dụng công nghệ diesel thế hệ tiên tiến nhất hiện nay - Isuzu D-CORE - hệ thống phun dầu điện tử common rail mạnh mẽ giúp tăng 26% công suất và tiết kiệm 15% nhiên liệu tiêu hao so với công nghệ cũ đồng thời đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 2 giảm thiểu gây hại môi trường.

 

Hình ảnh minh họa xe tải tải NQR75M (4X2) - Tải trọng 5,3 tấn

Thông số kỹ thuật của xe

Kích thước NQR75M (4x2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH) mm
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW) mm 1,680 / 1,650
Chiều dài cơ sở (WB) mm 4,475
Khoảng sáng gầm xe (HH) mm 220
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH) mm 905
Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH) mm 1,110 / 2,275
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE) mm 6,100
Trọng lượng NQR75M (4x2)
Trọng lượng toàn bộ kg 9,000
Trọng lượng bản thân kg 2,655
Dung tích thùng nhiên liệu Lít 100
Động cơ - truyền động NQR75M (4x2)
Kiểu động cơ 4HK1-E2N, D-core, Commonrail Turbo-Intercooler
Loại 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh cc 5,193
Đường kính & hành trình pit-tông mm 115 x 125
Công suất cực đại Ps(kw) 150 (110) / 2,600
Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m) 404 (41) / 1,500~2,600
Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống common rail, điều khiển điện tử
Cơ câu phân phối khí SOHC 16 valve
Kiểu hộp số MYY6S
Loại hộp số 6 cấp
Các hệ thống cơ bản NQR75M (4x2)
Hệ thống lái Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp
Hệ thống phanh Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không
Lốp xe Trước/sau 8.25-16 (8.25R16)
Máy phát điện 24V-50A
Tính năng động học NQR75M (4x2)
Khả năng vượt dốc tối đa % 27,24
Tốc độ tối đa km/h 107
Bán kính quay vòng tối thiểu m 9.1

Bình luận

Quảng cáo

Quảng cáo 2

Top

   (0)