Xe tải Isuzu NLR55E (4X2) - Tải trọng 1,4 tấn

Isuzu

3 năm hoặc 100.000 KM

Xe tải Isuzu NLR55E (4X2) Tổng trọng tải: 3.4 tấn Tải trọng: 1.4 tấn Kích thước tổng thể (D x R x C): 4,740 x 1,815 x 2,170 mm Kiểu động cơ: 4JB1 - E2N Công suất cực đại (Ps(kw)): 91(67) / 3,400 Mô-men xoắn cực đại (Nm(kg.m)): 196(20,05) / 2,000

Xe tải Isuzu NLR55E (4X2)

» Tổng trọng tải: 3.4 tấn

» Tải trọng: 1.4 tấn

Có mặt chính thức tại thị trường Việt Nam từ năm 2008, đến nay xe tải nhẹ Isuzu N-Series đã trở thành biểu tượng cho dòng xe tải Nhật chất lượng cao & cực kỳ bền bỉ với thời gian.

Trước khi chính thức ra mắt thị trường, xe tải Forward Isuzu đã chứng tỏ độ bền tuyệt hảo khi vượt qua thử nghiệm độ bền thực tế với quãng đường hơn một triệu km (tương đương với 33 vòng quanh trái đất) trong đủ các điều kiện đường xá và thời tiết khắc nghiệt từ nóng bức đến mưa gió thậm chí là băng tuyết.

Được áp dụng công nghệ phun trực tiếp hiện đại của Isuzu, chiếc xe NLR sẽ mang đến cho bạn khả năng vận hành mạnh mẽ, linh hoạt cũng như tiết kiệm được chi phí nhiên liệu một cách tối ưu nhất. 

Hình ảnh minh họa xe tải Isuzu NLR55E (4X2) - Tải trọng 1,4 tấn

Thông số kỹ thuật của xe

Kích thước NLR55E (4x2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH) mm 4,740 x 1,815 x 2,170
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW) mm 1,475 / 1,265
Chiều dài cơ sở (WB) mm 2,475
Khoảng sáng gầm xe (HH) mm 165
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH) mm 735
Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH) mm 1,110 / 1,155
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE) mm 2,935
Trọng lượng NLR55E (4x2)
Trọng lượng toàn bộ kg 3,400
Trọng lượng bản thân kg 1,715
Dung tích thùng nhiên liệu Lít 63
Động cơ - truyền động NLR55E (4x2)
Kiểu động cơ 4JB1 - E2N
Loại 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh cc 2,771
Đường kính & hành trình pit-tông mm 93 x 102
Công suất cực đại Ps(kw) 91(67) / 3,400
Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m) 196(20,05) / 2,000
Hệ thống phun nhiên liệu Phun trực tiếp
Cơ câu phân phối khí OVH 8 valve
Kiểu hộp số MSB5S
Loại hộp số 5 cấp
Các hệ thống cơ bản NLR55E (4x2)
Hệ thống lái Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp
Hệ thống phanh Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không
Lốp xe Trước/sau 6.50-15-8PR / 5.50-13-8PR
Máy phát điện 12v-50A
Tính năng động học NLR55E (4x2)
Khả năng vượt dốc tối đa % 37
Tốc độ tối đa km/h 110
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5.1

Bình luận

Quảng cáo

Quảng cáo 2

Top

   (0)