Sản phẩm

mỗi trang
Honda CR-V 2.4 AT-TG

Honda CR-V 2.4 AT-TG

Dài x Rộng x Cao (mm): 4.580 x 1.820 x 1.685 Chiều dài cơ sở (mm): 2.620 Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm): 1.580/1.580 Khoảng cách gầm xe (mm): 170 Kiểu động cơ: 2.4 DOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van Hộp số: 5 số tự động Dung tích xy lanh: 2354 Công suất cực đại (kW/rpm): 140/7000 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 222/4400

1,028,000,000 đ
MUA NGAY
Honda CR-V 2.4 AT

Honda CR-V 2.4 AT

Dài x Rộng x Cao (mm): 4.580 x 1.820 x 1.685 Chiều dài cơ sở (mm): 2.620 Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm): 1.580/1.580 Khoảng cách gầm xe (mm): 170 Kiểu động cơ: 2.4 DOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van Hộp số: 5 số tự động Dung tích xy lanh: 2354 Công suất cực đại (kW/rpm): 140/7000 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 222/4400

988,000,000 đ
MUA NGAY
Honda CR-V 2.0 AT

Honda CR-V 2.0 AT

Dài x Rộng x Cao (mm): 4.580 x 1.820 x 1.685 Chiều dài cơ sở (mm): 2.620 Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm): 1.580/1.580 Khoảng cách gầm xe (mm): 170 Kiểu động cơ: 2.0 SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van Hộp số: 5 số tự động Dung tích xy lanh: 1.997 Công suất cực đại (kW/rpm): 114/6500 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 190/4300

898,000,000 đ
MUA NGAY
Honda Odyssey 2.4 CVT

Honda Odyssey 2.4 CVT

Dài x Rộng x Cao (mm): 4.830 x 1.820 x 1.695 Chiều dài cơ sở (mm): 2.900 Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm): 1.560/1.560 Khoảng cách gầm xe (mm): 150 Kiểu động cơ: 2.4L DOHC i-VTEC, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van Hộp số: Vô cấp CVT, ứng dụng Earth Dreams Technology Dung tích xy lanh: 2.356 Công suất cực đại (kW/rpm): 173/6.200 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 255/4.000

1,990,000,000 đ
MUA NGAY
Honda Accord 2.4 AT

Honda Accord 2.4 AT

Dài x Rộng x Cao (mm): 4,935 x 1,850 x 1,465 Chiều dài cơ sở (mm): 2.775 Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm): 1,585/1,585 Khoảng cách gầm xe (mm): 150 Kiểu động cơ: 2.4L DOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van Hộp số: Tự động 5 cấp Dung tích xy lanh: 2.356 Công suất cực đại (kW/rpm): 175/6.200 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 225/4.000

1,198,000,000 đ
MUA NGAY
Honda Civic 1.5L VTEC TURBO

Honda Civic 1.5L VTEC TURBO

Dài x Rộng x Cao (mm): 4,630 x 1.799 x 1.416 Chiều dài cơ sở (mm): 2.700 Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm): 1.547/1.563 Khoảng cách gầm xe (mm): 133 Kiểu động cơ: 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xy-lanh thẳng hàng Hộp số: Vô cấp (CVT) Dung tích xy lanh: 1.498 Công suất cực đại (kW/rpm): 170/5.500 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 220/1.700 - 5.500

898,000,000 đ
MUA NGAY
Honda City 1.5TOP

Honda City 1.5TOP

Dài x Rộng x Cao (mm): 4.440 x 1.694 x 1.477 Chiều dài cơ sở (mm): 2600 Chiều rộng cơ sở (mm): 1.465 Khoảng cách gầm xe (mm): 135 Kiểu động cơ: SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng Hộp số: Vô cấp (CVT) Dung tích xy lanh: 1.497 Công suất cực đại (kW/rpm): 88/6.600 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 145/4.600

568,000,000 đ
MUA NGAY
Honda City 1.5

Honda City 1.5

Dài x Rộng x Cao (mm): 4.440 x 1.694 x 1.477 Chiều dài cơ sở (mm): 2600 Chiều rộng cơ sở (mm): 1.474 Khoảng cách gầm xe (mm): 135 Kiểu động cơ: SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng Hộp số: Vô cấp (CVT) Dung tích xy lanh: 1.497 Công suất cực đại (kW/rpm): 88/6.600 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 145/4.600

568,000,000 đ
MUA NGAY
Honda Jazz V Call

Honda Jazz V

Dài x Rộng x Cao (mm): 3.989 x 1.694 x 1.524 Chiều dài cơ sở (mm): 2.530 Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm): 1.492/1.481 Khoảng cách gầm xe (mm): 137 Kiểu động cơ: SOHC I-VTEC 4 XI LANH THẲNG HÀNG Hộp số: Vô cấp (CVT) Dung tích xy lanh: 1.497 Công suất cực đại (kW/rpm): 88/6.600 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 145/4.600

Vui lòng gọi
Honda Jazz VX Call

Honda Jazz VX

Dài x Rộng x Cao (mm): 3.989 x 1.694 x 1.524 Chiều dài cơ sở (mm): 2.530 Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm): 1.476/1.465 Khoảng cách gầm xe (mm): 137 Kiểu động cơ: SOHC I-VTEC 4 XI LANH THẲNG HÀNG Hộp số: Vô cấp (CVT) Dung tích xy lanh: 1.497 Công suất cực đại (kW/rpm): 88/6.600 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 145/4.600

Vui lòng gọi
Honda Jazz RS Call

Honda Jazz RS

Dài x Rộng x Cao (mm): 4.034 x 1.694 x 1.524 Chiều dài cơ sở (mm): 2.530 Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm): 1.476/1.465 Khoảng cách gầm xe (mm): 137 Kiểu động cơ: SOHC I-VTEC 4 XI LANH THẲNG HÀNG Hộp số: Vô cấp (CVT) Dung tích xy lanh: 1.497 Công suất cực đại (kW/rpm): 88/6.600 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 145/4.600

Vui lòng gọi
Isuzu Mu-X 3.0L (4x2) AT

Isuzu Mu-X 3.0L (4x2) AT

Isuzu Mu-X 3.0L (4x2) AT Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.825 x 1.860 x 1.840 mm Chiều dài cơ sở: 2.845 mm Công suất cực đại kW(PS)/rpm: 120 (163)/ 3.200 Mô men xoắn cực đại Nm(kgm)/rpm: 380 (38,7)/ 1.800-2.200 Số chỗ ngồi: 7 người

990,000,000 đ
MUA NGAY
Isuzu Mu-X 2.5L (4x2) MT

Isuzu Mu-X 2.5L (4x2) MT

Isuzu Mu-X 2.5L (4x2) MT Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.825 x 1.860 x 1.840 mm Chiều dài cơ sở: 2.845 mm Công suất cực đại kW(PS)/rpm: 100 (136)/ 3.400 Mô men xoắn cực đại Nm(kgm)/rpm: 320 (32,6)/ 1.800-2.800 Số chỗ ngồi: 7 người

899,000,000 đ
MUA NGAY
Xe đầu kéo Isuzu EXZ (6X4) - Tải trọng tổ hợp 60,000 kg Call

Xe đầu kéo Isuzu EXZ (6X4) - Tải trọng tổ hợp 60,000 kg

Xe đầu kéo Isuzu EXZ (6X4) Tổng trọng tải đầu kéo: 33,000 kg Tổng trọng tải tổ hợp: 60,000 kg Kích thước tổng thể (D x R x C): 6,820 x 2,490 x 3,370 mm Kiểu động cơ: 6WF1-TCC Công suất cực đại Ps(kw): 390 (287) / 1,800 Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m): 1,863 (190) / 1,100

Vui lòng gọi
Xe đầu kéo Isuzu EXR (4X2) - Tải trọng tổ hợp 42,000 kg Call

Xe đầu kéo Isuzu EXR (4X2) - Tải trọng tổ hợp 42,000 kg

Xe đầu kéo Isuzu EXR (4X2) Tổng trọng tải đầu kéo: 20,000 kg Tổng trọng tải tổ hợp: 42,000 kg Kích thước tổng thể (D x R x C): 5,971 x 2,490 x 3,370 mm Kiểu động cơ: 6WF1-TCC Công suất cực đại Ps(kw): 390 (287) / 1,800 Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m): 1,863 (190) / 1,100

Vui lòng gọi
Xe đầu kéo Isuzu GVR (4X2) - Tải trọng tổ hợp 40,000 kg Call

Xe đầu kéo Isuzu GVR (4X2) - Tải trọng tổ hợp 40,000 kg

Xe đầu kéo Isuzu GVR (4X2) Tổng trọng tải đầu kéo: 16,785 kg Tổng trọng tải tổ hợp: 40,000 kg Kích thước tổng thể (D x R x C): 6,155 x 2,470 x 2,855 mm Kiểu động cơ: 6HK1-TCS Công suất cực đại Ps(kw): 280 (206) / 2,400 Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m): 883 (90) / 1,450

Vui lòng gọi
Xe tải Isuzu FVM34T (6X2) - Tải trọng 15,6 tấn Call

Xe tải Isuzu FVM34T (6X2) - Tải trọng 15,6 tấn

Xe tải Isuzu FVM34T (6X2) Tổng trọng tải : 24.3 tấn Trọng tải: 15.6 tấn Kích thước tổng thể (D x R x C): 9,730 x 2,471 x 2,876 mm Kiểu động cơ: 6HK1-TCS, D-core Công suất cực đại Ps(kw): 280 (206) / 2,400 Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m): 883 / 1,450

Vui lòng gọi
Xe tải Isuzu FVM34W (6X2) - Tải trọng 15,4 tấn Call

Xe tải Isuzu FVM34W (6X2) - Tải trọng 15,4 tấn

Xe tải Isuzu FVM34W (6X2) Tổng trọng tải : 24.3 tấn Trọng tải: 15.4 tấn Kích thước tổng thể (D x R x C): 11,605 x 2,480 x 2,830 mm Kiểu động cơ: 6HK1-TCS, D-core Công suất cực đại Ps(kw): 280(206) / 2,400 Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m): 883 / 1,450

Vui lòng gọi
Xe tải Isuzu FVR34S (4X2) - Tải trọng 8,7 tấn Call

Xe tải Isuzu FVR34S (4X2) - Tải trọng 8,7 tấn

Xe tải Isuzu FRR90N (4X2) Tổng trọng tải : 15.1 tấn (siêu dài) Trọng tải: 8.7 tấn Kích thước tổng thể (D x R x C): 10,050 x 2,445 x 2,815 mm Kiểu động cơ: 6HK1-E2N, D-core Công suất cực đại Ps(kw): 240(177) / 2,400 Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m): 706 / 1,450

Vui lòng gọi
Xe tải Isuzu FVR34L (4X2) - Tải trọng 9,1 tấn Call

Xe tải Isuzu FVR34L (4X2) - Tải trọng 9,1 tấn

Xe tải Isuzu FRR90N (4X2) Tổng trọng tải : 15.1 tấn (chassis ngắn) Trọng tải: 9.1 tấn Kích thước tổng thể (D x R x C): 11,605 x 2,480 x 2,830 mm Kiểu động cơ: 6HK1-E2N, D-core Công suất cực đại Ps(kw): 240(177) / 2,400 Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m): 706 / 1,450

Vui lòng gọi
Xe tải Isuzu FRR90N (4X2) - Tải trọng  6,2 tấn Call

Xe tải Isuzu FRR90N (4X2) - Tải trọng 6,2 tấn

Xe tải Isuzu FRR90N (4X2) Tổng trọng tải : 10.4 tấn Trọng tải: 6.2 tấn Kích thước tổng thể (D x R x C): 7,445 x 2,445 x 2,815 mm Kiểu động cơ: 4HK1-E2R, D-core Công suất cực đại Ps(kw): 190(139) / 2,600 Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m): 510 / 1,600

Vui lòng gọi
Xe tải Isuzu FVR34Q (4X2) - Tải trọng  8,76 tấn Call

Xe tải Isuzu FVR34Q (4X2) - Tải trọng 8,76 tấn

Xe tải Isuzu FVR34Q (4X2) Tổng trọng tải : 15.1 tấn (chassis dài) Trọng tải: 8.76 tấn Kích thước tổng thể (D x R x C): 9,780 x 2,445 x 2,815 mm Kiểu động cơ: 6HK1-E2N Công suất cực đại Ps(kw): 240(177) / 2,400 Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m): 706 / 1,450

Vui lòng gọi
Xe tải Isuzu NQR75M (4X2) - Tải trọng 5,3 tấn Call

Xe tải Isuzu NQR75M (4X2) - Tải trọng 5,3 tấn

Xe tải Isuzu NQR75L (4X2) Tổng trọng tải: 9 tấn Tải trọng: 5.3 tấn Kích thước tổng thể (D x R x C): 6,750 x 2,060 x 2,300 mm Kiểu động cơ: 4HK1-E2N Công suất cực đại (Ps(kw)): 150 (110) / 2,600 Mô-men xoắn cực đại (Nm(kg.m)): 404 (41) / 1,500~2,600

Vui lòng gọi
Xe tải Isuzu NQR75L (4X2) - Tải trọng 5,2 tấn Call

Xe tải Isuzu NQR75L (4X2) - Tải trọng 5,2 tấn

Xe tải Isuzu NQR75L (4X2) Tổng trọng tải: 8.85 tấn Tải trọng: 5.2 tấn Kích thước tổng thể (D x R x C): 6,750 x 2,060 x 2,300 mm Kiểu động cơ: 4JJ1 - E2N Công suất cực đại (Ps(kw)): 130(96) / 2,800 Mô-men xoắn cực đại (Nm(kg.m)): 330(34) / 1,600-2,600

Vui lòng gọi
Xe tải Isuzu NPR85K (4X2) - Tải trọng 3,5 tấn Call

Xe tải Isuzu NPR85K (4X2) - Tải trọng 3,5 tấn

Xe tải Isuzu NLR55E (4X2) Tổng trọng tải: 7 tấn Tải trọng: 3.5 tấn Kích thước tổng thể (D x R x C): 6,750 x 2,060 x 2,300 mm Kiểu động cơ: 4JJ1 - E2N Công suất cực đại (Ps(kw)): 130(96) / 2,800 Mô-men xoắn cực đại (Nm(kg.m)): 330(34) / 1,600-2,600

Vui lòng gọi
Xe tải Isuzu NMR85H (4x2) chassis dài - Tải trọng 1,9 tấn Call

Xe tải Isuzu NMR85H (4x2) chassis dài - Tải trọng 1,9 tấn

Xe tải Isuzu NLR55E (4X2) Tổng trọng tải: 4.7 tấn Tải trọng: 1.9 tấn Kích thước tổng thể (D x R x C): 6,030 x 1,860 x 2,210 mm Kiểu động cơ: 4JJ1 - E2N Công suất cực đại (Ps(kw)): 130(96) / 2,800 Mô-men xoắn cực đại (Nm(kg.m)): 330(34) / 1,600-2,600

Vui lòng gọi
Xe tải Isuzu NLR55E (4X2) - Tải trọng 1,4 tấn Call

Xe tải Isuzu NLR55E (4X2) - Tải trọng 1,4 tấn

Xe tải Isuzu NLR55E (4X2) Tổng trọng tải: 3.4 tấn Tải trọng: 1.4 tấn Kích thước tổng thể (D x R x C): 4,740 x 1,815 x 2,170 mm Kiểu động cơ: 4JB1 - E2N Công suất cực đại (Ps(kw)): 91(67) / 3,400 Mô-men xoắn cực đại (Nm(kg.m)): 196(20,05) / 2,000

Vui lòng gọi
Xe tải Isuzu QKR55H (4X2) - Tải trọng 1,9 tấn Call

Xe tải Isuzu QKR55H (4X2) - Tải trọng 1,9 tấn

Xe tải Isuzu QKR55H (4X2) Tổng trọng tải: 4.7 tấn Tải trọng: 1.9 tấn Kích thước tổng thể (D x R x C): 5,830 x 1,860 x 2,120 mm Chiều dài cơ sở: 3,360 mm Loại động cơ: 4JB1 Công suất cực đại (Ps(kw)): 91 (67) / 3,400 Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m): 196 (20) / 3,100

Vui lòng gọi
Xe tải Isuzu QKR55F (4x2) - Tải trọng 1,4 tấn Call

Xe tải Isuzu QKR55F (4x2) - Tải trọng 1,4 tấn

Xe tải Isuzu QKR55F (4x2) Tổng trọng tải: 3.55 tấn Tải trọng: 1.4 tấn Kích thước tổng thể (D x R x C): 5,080 x 1,860 x 2,120 mm Loại động cơ: 4JB1 Công suất cực đại (Ps(kw)): 91 (67) / 3,400 Mô-men xoắn cực đại (Nm(kg.m)): 196 (20) / 3,100

Vui lòng gọi
Honda City 1.5TOP phiên bản 2017 Call

Honda City 1.5TOP phiên bản 2017

Honda City 1.5 phiên bản 2017 Dài x Rộng x Cao (mm): 4.440 x 1.694 x 1.477 Hộp số: Vô cấp/CVT Dung tích xi lanh: 1.497 Công xuất cực đại (Kw/rpm): 88/6.600 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 145/4.600 Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm x mm): 73,0 x 89,4 Dung tích thùng nhiêu liệu (lít): 40

Vui lòng gọi
Honda City 1.5 phiên bản 2017 Call

Honda City 1.5 phiên bản 2017

Honda City 1.5 phiên bản 2017 Dài x Rộng x Cao (mm): 4.440 x 1.694 x 1.477 Hộp số: Vô cấp/CVT Dung tích xi lanh: 1.497 Công xuất cực đại (Kw/rpm): 88/6.600 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 145/4.600 Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm x mm): 73,0 x 89,4 Dung tích thùng nhiêu liệu (lít): 40

Vui lòng gọi
Xe Tải Hyundai IZ49 2,4 Tấn Thùng Lửng Call

Xe Tải Hyundai IZ49 2,4 Tấn Thùng Lửng

Xe Tải IZ49 Đô Thành Tải Trọng 2,4 tấn thùng lửng ✓ Kích thước tổng thể toàn bộ xe D x R x C : 5990 x 1930 x 2750 mm ✓ Kích thước phủ bì thùng xe D x R x C : 4310 x 1910 x 590 mm ✓ Kích thước lòng thùng hàng D x R x C/TC (mm): 4210 x 1810 x 670/1775 ✓ Sàn thùng: thép tấm 2.5 mm, hàn cố định với đà dọc, sơn chống gỉ

Vui lòng gọi
Xe Tải Hyundai IZ49 2,4 Tấn Thùng Kín Call

Xe Tải Hyundai IZ49 2,4 Tấn Thùng Kín

Xe Tải IZ49 Đô Thành Tải Trọng 2,4 tấn thùng kín ✓ Kích thước tổng thể toàn bộ xe D x R x C : 6000 x 1930 x 2760 mm ✓ Kích thước phủ bì thùng xe D x R x C : 4310 x 1910 x 590 mm ✓ Kích thước lòng thùng hàng D x R x C/TC (mm): 4210 x 1790 x 1775 mm ✓ Sàn thùng: thép tấm 2.5 mm, hàn cố định với đà dọc, sơn chống gỉ

Vui lòng gọi
Xe Tải Hyundai IZ49 2,4 Tấn Call

Xe Tải Hyundai IZ49 2,4 Tấn

Xe Tải IZ49 Đô Thành Tải Trọng 2,4 tấn đi vào thành phố ✓ Kích thước tổng thể toàn bộ xe D x R x C : 5990 x 1930 x 2100 ✓ Kích thước phủ bì thùng xe D x R x C : 4310 x 1910 x 590 ✓ Kích thước lọt long thùng xe D x R x C : 4210 x 1810 x 490 ✓ Sàn thùng: thép tấm 2.5 mm, hàn cố định với đà dọc, sơn chống gỉ

Vui lòng gọi
Xe Tải Hyundai HD72 Nhập Khẩu Nguyên Chiếc Call

Xe Tải Hyundai HD72 Nhập Khẩu Nguyên Chiếc

Thông số xe tải Hyundai HD72 3,5 tấn thùng kín & thùng mui bạt ✓ Kích thước tổng thể : 6800 x 2195 x 3305 mm ✓ Kích thước lọt lòng thùng hàng : 4980 x 2065 x 2255 mm ✓ Trọng lượng toàn bộ : 6960 kg ✓ Trọng lượng bản thân : 3365 kg ✓ Tải trọng cho phép tham gia giao thông : 3400 kg ✓ Số người cho phép chở : 03 người

Vui lòng gọi
Xe Tải Hyundai HD72 - 3.5 Tấn Thùng Kín Call

Xe Tải Hyundai HD72 - 3.5 Tấn Thùng Kín

Thông số xe tải Hyundai HD72 3,5 tấn thùng kín ✓ Kích thước tổng thể : 6800 x 2195 x 3305 mm ✓ Kích thước lọt lòng thùng hàng : 4980 x 2065 x 2255 mm ✓ Trọng lượng toàn bộ : 6960 kg ✓ Trọng lượng bản thân : 3365 kg ✓ Tải trọng cho phép tham gia giao thông : 3400 kg ✓ Số người cho phép chở : 03 người

Vui lòng gọi

Quảng cáo

Quảng cáo 2

Top

   (0)